rau răm

  1. Cg. Răm. Loài rau mọc , ngọn ngóc lên, dài nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị: Gió đưa cây cải về trời, Rau rămlại chịu đời đắng cay (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rau răm
Mẹ rắc rau răm thái nhỏ lên trên đĩa thịt luộc.